taro

Lỗ Then Taro Phe
Hướng dẫn tra:
P: Bước răng.
D: Đường kính lỗ khoan.
Đơn vị: mm
BẢNG TRA REN (HỆ MÉT)
Tên gọi Bước ren (P) Đường kính lỗ khoan (D)
M2 0.4 1.6
M3 0.5 2.5
M4 0.7 3.3
M5 0.8 4.2
M6 1 5
M6 0.75 5.3
M6 0.5 5.5
M7 1 6
M7 0.75 6.3
M8 1.25 6.8
M8 1 7.5
M8 0.75 7.3
M8 0.5 7
M9 1.25 7.8
M9 1 8
M10 1.5 8.5
M10 1.25 8.8
M10 1 9
M10 0.75 9.3
M11 1.5 9.5
M11 1 10
M12 1.75 10.2
M12 1.5 10.5
M12 1 11
M12 0.75 11.3
M14 2 12
M14 1.5 12.5
M14 1.25 12.8
M14 1 13
M16 2 14
M16 1.5 14.5
M16 1 15
M18 2.5 16.5
M18 2 16
M18 1 17
M20 2.5 17.5
M20 1 19
M22 2.5 19.5
M24 3 21
M27 3 24
M30 3.5 26.5